1. Hệ và ngành đào tạo
|
Mã trường Đại học Kinh tế - Tài chính Tp. HCM |
: |
KTC |
|
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2010 |
: |
500 |
1.1 Hệ đại học ( 2010 – 2014)
| STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
| 1 |
Công nghệ thông tin |
101 |
A, D |
| 2 |
Quản trị kinh doanh |
401 |
A, D |
| 3 |
Kế toán |
402 |
A, D |
| 4 |
Tài chính – Ngân hàng |
403 |
A, D |
|
1.2 Hệ cao đẳng ( 2010 – 2013)
| STT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
MÃ NGÀNH |
KHỐI THI |
| 1 |
Quản trị kinh doanh |
C65 |
A, D |
| 2 |
Kế toán |
C66 |
A, D |
| 3 |
Mạng máy tính và truyền thông |
C67 |
A, D |
|
2. Đối tượng xét tuyển
|
Trường tổ chức xét tuyển căn cứ vào kết quả tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010 của thí sinh dự thi các khối A và D
theo đề thi chung của Bộ GD & ĐT. Thí sinh có điểm tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2010 từ điểm sàn trở lên.
|
3. Hình thức xét tuyển
|
- |
Ưu tiên xét tuyển nguyện vọng 1 vào UEF;
|
|
- |
Đối với các thí sinh có nguyện vọng 2 và 3 vào UEF ( nếu còn chỉ tiêu), có thể nộp hồ sơ xét tuyển qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường.
|
|
- |
Hồ sơ xét tuyển gồm có: Giấy chứng nhận kết quả tuyển sinh ĐH năm 2010 do trường thí sinh dự thi cấp ( bản chính).
|
4. Học phí
• Mức học phí bình quân của 4 năm học là 55 triệu đồng/năm.
• Học phí từng học kỳ theo số tín chỉ đăng ký.
• Học phí Anh văn khoảng USD 1,500- USD 2,500 cho 4 năm.
5. Học bổng
PHÁT TRIỂN TÀI NĂNG
|
Trường đại học UEF cấp 46 suất học bổng toàn phần cho 46 thí sinh có số điểm thi cao nhất được chọn từ các thí sinh đáp ứng cả 3 điều kiện sau:
• Chọn nguyện vọng 1 vào UEF.
• Đăng ký dự thi tại các trường trọng điểm đạt kết quả điểm thi trên 21 điểm.
• Điểm trung bình các năm học tại UEF đảm bảo từ 7,0 trở lên.
KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP
Trường đại học UEF cấp học bổng khuyến khích học tập tương đương 20% học phí 1 năm học cho các sinh viên đứng đầu khóa.
|
6. Mô hình đào tạo chất lượng cao
|
- |
Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức và kỹ năng hành nghề tốt, đạt trình độ Anh văn tương đương TOEFL iBT 61, thích ứng với
môi trường làm việc cạnh tranh, hội nhập và có đủ khả năng tiếp tục các chương trình cao học trong và ngoài nước.
|
|
- |
Lớp nhỏ, dưới 40 sinh viên (lớp học ngoại ngữ, thực hành máy tính: từ 18-22 sinh viên); phòng học máy lạnh, trang bị
phương tiện dạy học hiện đại.
|
|
- |
Giảng viên được chọn lọc, có kinh nghiệm giảng dạy theo phương pháp tiên tiến. Có hệ thống trợ giảng hỗ trợ sinh viên
từng môn học.
|
|
- |
Sinh viên chủ động lựa chọn tiến độ học tập linh hoạt tùy theo năng lực học tập.
|
|
- |
Sinh viên được đào tạo các kiến thức và kỹ năng làm việc theo nhu cầu thực tế của xã hội và được hỗ trợ tìm việc làm
với thu nhập cao tại các doanh nghiệp đối tác của UEF.
|
|
- |
Sinh viên tiếp cận với thực tiễn công việc thông qua các chương trình kiến tập, thực tập tại các doanh nghiệp trong nước
và quốc tế.
|
|
- |
Sinh viên được vay vốn ưu đãi từ các ngân hàng đối tác của UEF trong suốt quá trình học tập.
|
|
|