Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Trường Đại học Kinh tế Tài Chính TP. HCM
|
|
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
BÁO CÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục đại học
năm học 2009 – 2010
|
| STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
| I |
Diện tích đất đai cơ sở đào tạo quản lý sử dụng |
ha |
7.868 |
| II |
Số cơ sở đào tạo |
cơ sở |
3 |
| III |
Diện tích xây dựng |
m2 |
6.658 |
| IV |
Giảng đường/phòng học |
m2 |
|
| 1 |
Số phòng học |
36 |
|
| 2 |
Diện tích |
m2 |
2.160 |
| V |
Diện tích hội trường |
m2 |
360 |
| VI |
Phòng máy tính |
|
|
| 1 |
Diện tích |
m2 |
242 |
| 2 |
Số máy tính sử dụng được |
máy tính |
201 |
| 3 |
Số máy tính nối mạng ADSL |
máy tính |
201 |
| VII |
Phòng học ngoại ngữ |
máy tính |
201 |
| 1 |
Số phòng học |
phòng |
5 |
| 2 |
Diện tích |
m2 |
125 |
| 3 |
Số thiết bị đào tạo ngoại ngữ chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sx) |
Thiết bị |
|
| VIII |
Thư viện |
|
|
| 1 |
Diện tích |
m2 |
306 |
| 2 |
Số đầu sách quyển |
quyển |
8.145 |
| IX |
Phòng thí nghiệm |
|
|
| 1 |
Diện tích |
m2 |
|
| 2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
|
| X |
Xưởng thực tập, thực hành |
|
|
| 1 |
Diện tích |
m2 |
|
| 2 |
Số thiết bị thí nghiệm chuyên dùng (tên các thiết bị, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, nước sản xuất) |
thiết bị |
|
| XI |
Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
|
|
| 1 |
Số sinh viên ở trong KTX |
sinh viên |
|
| 2 |
Diện tích |
m2 |
|
| 3 |
Số phòng |
phòng |
|
| 4 |
Diện tích bình quân/sinh viên |
m2/sinh viên |
|
| XII |
Diện tích nhà ăn sinh viên thuộc cơ sở đào tạo quản lý |
m2 |
196 |
| XII |
Diện tích nhà văn hóa |
m2 |
|
| XIII |
Diện tích nhà thi đấu đa năng |
m2 |
|
| XIV |
Diện tích bể bơi |
m2 |
|
| XV |
Diện tích sân vận động |
m2 |
|
|
Tp.HCM, ngày 08 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
|
|
|