1. Học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học trong năm 2009 - 2010:
Niên học 2009-2010, qui mô sinh viên của trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM là 531 sinh viên, bao gồm : 16 sinh viên Khóa 1; 227 sinh viên Khóa 2; và 288 sinh viên Khóa 3. Tính đến ngày 30 tháng 11 năm 2009, nhà Trường đã hoàn tất thu học phí học kỳ 1 của niên học với các khoản thu như sau :
1.1. Các khoản thu từ sinh viên Khóa 1 ( 16 Sinh viên )
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Khoản thu |
Dự toán |
Đã thu
( Học kỳ 1 )
|
Ghi chú |
| 1 SV |
Tổng tiền |
| 1 |
Học phí |
46,800,000 |
702,000,000 |
295,350,000 |
|
| 2 |
Học phí ngoại ngữ |
0 |
0 |
0 |
Miễn |
| 3 |
Tiền giáo trình |
0 |
0 |
0 |
Miễn |
| 4 |
Phí BHYT |
123,000 |
1,968,0000 |
1,287,000 |
|
| | | | |
|
Tổng |
|
703,968,000 |
296,637,000 |
|
|
1.2. Các khoản thu từ sinh viên Khóa 2 ( 227 sinh viên )
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Khoản thu |
Dự toán |
Đã thu
( Học kỳ 1 )
|
Ghi chú |
| 1 SV |
Tổng tiền |
| 1 |
Học phí hệ CĐ |
39,600,000 |
554,400,000 |
250,284,000 |
|
| 2 |
Học phí hệ ĐH |
46,800,000 |
9,968,400,000 |
5,588,223,000 |
|
| 3 |
Học phí ngoại ngữ |
4,833,000 |
188,487,000 |
188,487,000 |
|
| 4 |
Tiền giáo trình |
0 |
0 |
0 |
Miễn |
| 5 |
Phí BHYT |
143,000 |
30,459,000 |
10,086,000 |
|
| | | | |
|
Tổng |
|
10,741,746,000 |
6,037,080,000 |
|
|
1.3. Các khoản thu từ sinh viên Khóa 3 ( 288 sinh viên )
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Khoản thu |
Dự toán |
Đã thu
( Học kỳ 1 )
|
Ghi chú |
| 1 SV |
Tổng tiền |
| 1 |
Học phí hệ CĐ |
36,000,000 |
180,000,000 |
90,007,000 |
|
| 2 |
Học phí hệ ĐH |
49,824,000 |
14,100,192,000 |
7,139,938,000 |
|
| 3 |
Tiền giáo trình |
1,000,000 |
283,000,000 |
56,299,000 |
|
| 4 |
Phí BHYT |
143,000 |
41,184,000 |
37,971,000 |
|
| 5 |
Tiền đồng phục |
360,000 |
103,680,000 |
98,280,000 |
|
| | | | |
|
Tổng |
|
14,604,376,000 |
7,324,215,000 |
|
|
2. Các nguồn thu khác của trường :
Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM định hướng đào tạo chất lượng cao, nên chi phí cho hoạt động đào tạo ( thù lao cao cho đội ngũ giảng viên, quản lý có năng lực, trợ giảng nhiều tiềm năng; chi phí trang thiết bị giảng dạy hiện đại, ... ) là rất lớn. Tổng chi dự kiến trong niên học 2009 -2010 của Trường là 95tỷ đồng, thực chi đến 30/11/09 là 25tỷ đồng. Trong khi đó qui mô sinh viên hiên tại còn thấp, nguồn thu từ học phí thấp (niên học 2009-2010 Trường đã thu 14tỷ ), chưa đáp ứng được các chi phí cho hoạt động thường xuyên. Do vậy nhà Trường còn phải dựa vào nguồn thu từ vốn góp của cô đông và nguồn thu từ vốn vay. Trong niên học 2009 – 2010, kết quả huy động các nguồn thu này của nhà Trường như sau:
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Khoản thu |
Dự kiến |
Đã thực hiện |
Ghi chú |
| 1 |
Thu từ góp vốn của Cổ Đông |
20,000,000,000 |
8,150,000,000 |
|
| 2 |
Nguồn vốn vay |
50,000,000,000 |
12,375,000,000 |
|
| 3 |
Thu từ hợp đồng đào tạo |
1,000,000,000 |
360,000,000 |
|
| 4 |
Ngân sách nhà nước cấp |
0 |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
71,000,000,000 |
20,885,000,000 |
|
|
3. Thực hiện chính sách miễn giảm học phí, trao học bổng :
Niên học 2009-2010, Trường đã xây dựng được quy định chung về chính sách miễn giảm học phí, trao học bổng cho sinh viên. Thực hiện quy định này, trong học kỳ 1 của niên học, nhà Trường đã trao 10 suất miễn giảm học phí và 20 suất học bổng với tổng số tiền là 354.797.600 đồng, cụ thể như sau:
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Nội dung |
Sl sinh viên |
Số tiền |
Ghi chú |
| 1 |
Miễn giảm học phí |
10 |
218,297,600 |
|
| 2 |
Học bổng phát triển tài năng |
1 |
46,800,000 |
|
| 3 |
Học bổng khuyến khích học tập |
2 |
18,200,000 |
|
| 4 |
Học bổng dành cho SV diện chính sách |
12 |
60,000,000 |
|
| 5 |
Khen thưởng |
5 |
11,500,000 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
30 |
354,797,600 |
|
|
4. Thu nhập bình quân :
Niên học 2009-2010, thu nhập bình quân của giới chức trong Trường như sau:
|
|
Đvt: đồng |
|
| Stt |
Đối tượng |
Mức thu nhập bình quân / tháng |
Ghi chú |
| 1 |
Giảng viên |
12,818,632 |
|
| 2 |
Cán bộ quản lý |
17,400,000 |
|
| 3 |
Nhân viên |
3,785,714 |
|
|
|
|
|
|
|