Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Trường Đại học Kinh tế Tài Chính TP. HCM
|
|
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
BÁO CÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và
nhân viên của cơ sở giáo dục đại học, năm học 2009-2010
|
| STT |
Nội dung |
Tổng số |
Hình thức tuyển dụng |
Chức danh |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
| Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
|
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68) |
Giáo sư |
Phó Giáo sư |
GS.TS |
PGS.TS |
Tiến sĩ |
Thạc sĩ |
Đại học |
Cao đẳng |
Trình độ khác |
|
Tổng số giảng viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
159 người |
97 |
62 |
0 |
0 |
02 |
06 |
12 |
61 |
68 |
0 |
10 |
| I |
Giảng viên |
78 |
19 |
59 |
0 |
0 |
0 |
03 |
06 |
48 |
21 |
0 |
0 |
|
| 1 |
Khoa đại cương |
01 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Kinh tế quốc tế |
05 |
0 |
05 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
04 |
0 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Luật |
01 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Marketing |
05 |
0 |
05 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
04 |
01 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Nguyên lý kế toán |
07 |
0 |
07 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
03 |
03 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Nguyên lý thống kê |
05 |
0 |
05 |
0 |
0 |
0 |
0 |
02 |
03 |
0 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Phương pháp phân tích định lượng |
01 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Tài chính kinh doanh tiền tệ |
02 |
01 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
02 |
0 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
03 |
0 |
03 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
03 |
0 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Kinh tế vi mô |
06 |
0 |
06 |
0 |
0 |
0 |
01 |
01 |
04 |
0 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Bộ môn giáo dục thể chất |
16 |
02 |
14 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
07 |
09 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Pháp Luật đại cương |
05 |
0 |
05 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
05 |
0 |
0 |
0 |
|
| 13 |
Quản trị kinh doanh |
01 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Công nghệ thông tin |
04 |
04 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
02 |
01 |
01 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Bộ môn Anh văn |
12 |
06 |
06 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
09 |
03 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Bộ môn Toán |
04 |
04 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
04 |
0 |
0 |
|
| II |
Cán bộ quản lý và nhân viên |
81 |
78 |
03 |
0 |
0 |
02 |
03 |
06 |
13 |
47 |
0 |
10 |
|
| 1 |
Chủ tịch Hội đồng quản trị |
01 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Hiệu trưởng |
01 |
01 |
0 |
0 |
0 |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Phó Hiệu trưởng |
03 |
03 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
03 |
0 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Khoa, phòng, ban, viện, trung tâm.... |
19 |
19 |
0 |
0 |
0 |
01 |
03 |
05 |
05 |
05 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Nhân viên |
57 |
54 |
3 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
05 |
42 |
0 |
10 |
|
|
Tp.HCM, ngày 08 tháng 12 năm 2009
HIỆU TRƯỞNG
|
|
|