|
|
Sân bay Haneda
|
Sân bay Narita
|
|
Thời gian làm việc
|
||
|
Thời gian làm việc cố định
|
7 giờ/ ngày (theo lịch của công ty)
|
7 giờ 45 phút/ ngày (theo lịch của công ty)
|
|
Tăng ca
|
Không quy định cụ thể giờ/tháng
|
Không quy định giờ/ tháng
|
|
Số ngày nghỉ theo tuần
|
Khoảng 2 ngày/tuần (theo lịch phân ca, không cố định thứ)
|
Khoảng 2 ngày/tuần (theo lịch phân ca của công ty)
|
|
Tổng số ngày nghỉ trong năm
|
110 ngày
|
104 ngày
|
|
Chính sách lương, phụ cấp
|
||
|
Lương giờ
|
1.250 yên
|
1.140 yên
|
|
Lương tháng
|
212.500 yên
|
194.370 yên
|
|
Phụ cấp đi lại
|
Không quy đinh
|
Không quy đinh
|
|
Phụ cấp ca đêm (nếu có)
|
Lương ca đêm = 125% lương giờ (tăng 25%)
|
Lương ca đêm = 125% lương giờ (tăng 25%)
|
|
Phụ cấp tăng ca
|
Lương tăng ca được tính đến: 125% (trong 60 giờ tăng ca/tháng); trên 60 giờ là 150%.
|
Lương tăng ca được tính đến: 125% (trong 60 giờ tăng ca/tháng); trên 60 giờ là 150%.
|
|
Các khoản khấu trừ (tính theo tháng)
|
||
|
Thuế
|
2.980 yên
|
6.000 yên
|
|
Bảo hiểm
|
26.530 yên (bao gồm Nenkin và các loại bảo hiểm bắt buộc)
|
24.000 yên (bao gồm Nenkin và các bảo hiểm bắt buộc)
|
|
Tiền nhà
|
20.000 yên (thực tế tiền nhà 20.500 yên/người/tháng)
|
15.000 yên
|
|
Điện, nước, gas:
|
Theo thực tế (+ 500 yên phí quản lý)
|
Không quy định
|
|
Lương thực lãnh/tháng
|
Khoảng 162.490 yên
|
Khoảng 149.370 yên
|
Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/07/2026
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
TS. Võ Văn Thành Thân